Nhà máy này sản xuất nhiều loại xẻng đào đất với các kích cỡ khác nhau.
Các kịch bản ứng dụng
Sản phẩm này chủ yếu phù hợp cho các hoạt động làm đất kết hợp trên đất nông nghiệp. Một thao tác có thể hoàn thành nhiều kỹ thuật nông học như loại bỏ gốc rạ, làm tơi đất sâu, xới quay, tạo luống, nén đất, tạo hình và làm tơi rãnh. Các thiết bị loại bỏ gốc rạ, xới đất sâu, xới quay, tạo luống và nén đất được thiết kế thành các cụm chức năng, thuận tiện cho việc điều chỉnh, thay thế, lắp ráp và bảo trì máy; thiết bị tuần hoàn dầu bôi trơn tự động cho toàn bộ máy. Dầu bôi trơn của hộp số của cụm chức năng được lọc, làm mát và phân phối tập trung, giúp giảm thiểu tiêu hao dầu bôi trơn và kéo dài tuổi thọ của máy; thiết bị chống nghiêng được thiết kế ở khớp nối giữa gầu xới đất sâu và khung máy, có thể ngăn ngừa hiệu quả việc nghiêng cần gầu khi xới đất sâu, giúp tránh và giảm thiểu biến dạng hoặc hư hỏng cần gầu khi xới đất sâu. Trong thiết kế hộp truyền động, một hộp truyền động chính và ba hộp truyền động phụ được sử dụng để tối ưu hóa sự phù hợp công suất của từng đơn vị chức năng, và hộp truyền động có cấu trúc đơn giản, dễ chế tạo và lắp ráp.
Tính năng sản phẩm
• Được vận hành bởi máy kéo bốn bánh làm nguồn năng lượng chính, máy có thể thực hiện đồng thời việc phá vỡ đất, nghiền nát, trộn đất và xử lý gốc rạ, giúp phân hủy các chất và tăng độ phì nhiêu của đất, hiệu quả đặc biệt rõ rệt trên đất cứng và đất phủ nhiều rơm rạ.
• Được làm từ thép boron chất lượng cao, thường dùng: 30MnCrB5, 28MnSiB, 38MnCrB5.
• Sau quá trình tôi luyện để ngăn ngừa biến dạng và gãy vỡ, đạt độ cứng HRC48-52.
Thông tin sản phẩm
| Số tham chiếu | Hình ảnh/Tham khảo | T mm | Grs. | Một mm | Bmm | C mm | Đai ốc phù hợp |
| FJ15055-C2AHRS | 12 | 1750 | 80 | 250 | 57 | 1285A | |
| FJ1S055-C2A-CP HRS DURATOP | 15 | 2130 | 80 | 250 | 57 | 1285A | |
| FJ15057-C2A TRUNG TÂM | 8 | 1230 | 80 | 258 | M12 | ||
| FJ15056-ADHRS | 10 | 1700 | 172,5 | M12 | |||
| FJ15056-AI HRS | 10 | 1700 | 172,5 | M12 | |||
| FJ15056-BDHRS | 10 | 1250 | 101 | M12 | |||
| FJ15056-B1 HRS | 10 | 101 | M12 | ||||
| CD FJ15056 | 10 | 2450 | 221 | 60 | M12 | ||
| FJ15056 CI | 10 | 2600 | 221 | 60 | M12_ | ||
| FJ15056 CD AP2 | 10 | 2600 | 221 | 60 | M12 | ||
| FJ15056 CI AP2 | 10 | 2601 | 221 | 60 | M12 |
Trưng bày sản phẩm












